lồng cồng

Học thuật
Thân thiện
lồng cồng

Quang gánh để lồng cồng với nhiều đồ đạc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn gàng: Dùng để miêu tả một vật thể hình dáng cồng kềnh, vướng víu, không thu gọn được, thường gây khó khăn khi di chuyển hoặc cất giữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quang gánh để lồng cồng. (Đồ đạc chất trên đòn gánh một cách cồng kềnh, chìa ra nhiều phía.)
    • Hàng hóa chất lên xe một cách lồng cồng. (Hàng hóa được xếp trên xe một cách không gọn gàng, chiếm nhiều diện tích.)
    • Cành cây khô lồng cồng chắn lối đi. (Những cành cây khô nằm chồng chéo, vướng víu, chắn ngang lối đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả sự bất tiện do kích thước hoặc hình dáng: Từ này thường nhấn mạnh sự phiền toái, vướng víu do vật thể gây ra.
    • Chiếc máy kỹ, lồng cồng chiếm hết góc phòng. (Chiếc máy hình dáng cồng kềnh, chiếm nhiều không gian trong phòng một cách bất tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Cồng kềnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự to lớn, chiếm nhiều chỗ, khó khăn khi di chuyển. Đây từ đồng nghĩa gần nhất.
    • Tủ lạnh quá cồng kềnh. (Chiếc tủ lạnh quá to nặng.)
  • Lùm xùm (tính từ): Thường dùng cho tóc hoặc những thứ rối bời, nhưng cũng có thể ám chỉ sự rắc rối, phức tạp (nghĩa bóng), khác với "lồng cồng" chủ yếu chỉ hình dáng vật .
  • Vướng víu (tính từ): Chỉ trạng thái bị vướng, không thông thoáng, có thể dùng cho cả vật thể lẫn vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Cồng kềnh: To lớn, chiếm nhiều chỗ, nặng nề.
  • Kềnh càng: (Ít dùng hơn) Có nghĩa tương tự cồng kềnh.
  • Vướng víu: Gây trở ngại, cản trở do chìa ra hoặc mắc vào.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không chiếm nhiều chỗ một cáchtrật tự.
  • Gon (phương ngữ, từ cổ): Gọn.
  • Nhỏ gọn: kích thước nhỏ được sắp xếp gọn gàng.
Lưu ý sử dụng
  • "Lồng cồng" chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả đặc điểm hình dáng của sự vật cụ thể.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự bất tiện, phiền phức.
  • Đây một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói văn viết mô tả thông thường.
lồng cồng

Quang gánh để lồng cồng với nhiều đồ đạc.

  1. nhiều bộ phận chìa ra, chiếm nhiều chỗ, không gọn: Quang gánh để lồng cồng.